Tỷ giá hối đoái nepali - Đoái nepali

Rupee ( tiếng Nepal: रू पै या ँ ) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nepal. CHF, CHF, 23, 379.

CAD, CANADIAN DOLLAR, 17, 722. Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng NPR.
CAD, CAD, 17, 908, 17, 783, 18, 105. Năm 1993, đồng tiền được neo tỷ giá với đồng rupee Ấn Độ ở mức 1, 6 rupee Nepal = 1 rupee Ấn Độ.


Dùng công cụ chuyển đổi dưới đây. Ký hiệu, Tên, Chuyển khoản, Tiền mặt và Séc.

AUD, AUD, 16, 431, 16, 332, 16, 603. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam ( VND) Rupee Nepal ( NPR).

Tỷ Giá Ngoại Tệ, Ngân Hàng HSBC, Tỷ giá USD/ VND, Doanh Nghiệp, Cá Nhân, Tiền Mặt, Tỷ giá của Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam. Tiền đều được quy định bởi Board of Governors of the Federal Reserve System và Central Bank of Nepal.

Mã ISO 4217 của đồng. Tỷ giá hối đoái.

Ngoại tệ, Mua, Bán. Máy tính để chuyển đổi tiền trong Nepal Rupee ( NPR) và Đô la Mỹ ( USD) sử dụng tỷ giá hối đoái mới nhất.


Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ ( USD) Rupee Nepal ( NPR). Cập nhật tỷ giá liên ngân hàng, tỷ giá hối đoái ngoại tệ hôm nay: Đô la Mỹ USD, Euro, tiền Malaysia, Nhân dân tệ, Úc, Won Hàn Quốc, Đồng Yên Nhật, Bảng.

Mã NT, Tên ngoại tệ, Mua tiền mặt, Mua chuyển khoản, Bán. Máy tính để chuyển đổi tiền trong Nepal Rupee ( NPR) và Việt Nam Đồng ( VND) sử dụng tỷ giá hối đoái mới nhất.

Tỷ giá hối đoái nepali. Visa cam kết cung cấp cho chủ thẻ phương tiện thanh toán an toàn, tiện lợi và hiệu quả khi du lịch quốc tế.

Cả hai đồng tiền đều được quy định bởi State Bank of Vietnam và Central Bank of Nepal.

TỶ-GIÁ-HỐI-ĐOÁI-NEPALI